便宴

便宴
biànyàn
tiện yến

bữa tiệc thân mật; bữa cơm thường (không trang trọng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa tiệc thân mật; bữa cơm thường (không trang trọng)

    • Chúng ta cùng ăn bữa tối thân mật nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.