qīn
xâm
bộ nhân · 9 nét

tấn công; xâm kích; ập đến

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công; xâm kích; ập đến

    • Họ đã xâm phạm lãnh thổ của chúng ta.

  2. động từ

    xâm phạm; xâm lấn

    • Đừng xâm phạm quyền riêng tư của người khác.

  3. động từ

    xâm phạm; xâm lược

    • Họ đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.

  4. động từ

    tiến lại gần; tiếp cận

    • Anh ta đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.