侵
侵
xâm
⼈bộ nhân · 9 néttấn công; xâm kích; ập đến
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công; xâm kích; ập đến
- 。
Họ đã xâm phạm lãnh thổ của chúng ta.
- 貳动động từ
xâm phạm; xâm lấn
- 。
Đừng xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
- 參动động từ
xâm phạm; xâm lược
- 。
Họ đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.
- 肆动động từ
tiến lại gần; tiếp cận
- 。
Anh ta đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.
Đang tải…
侵
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công; xâm kích; ập đến
- 。
Họ đã xâm phạm lãnh thổ của chúng ta.
- 貳动động từ
xâm phạm; xâm lấn
- 。
Đừng xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
- 參动động từ
xâm phạm; xâm lược
- 。
Họ đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.
- 肆动động từ
tiến lại gần; tiếp cận
- 。
Anh ta đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại