侧耳

侧耳
ěr
trắc nhĩ

lắng tai nghe; nghiêng tai lắng nghe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắng tai nghe; nghiêng tai lắng nghe

    • Anh ấy nghiêng tai lắng nghe.

  2. động từ

    lắng tai nghe; nghiêng tai lắng nghe

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.