依傍

依傍
bàng
y bàng

dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí

    • Anh ấy dựa vào cây lớn để nghỉ ngơi.

  2. động từ

    dựa vào; nhờ vào; chiến trận; vũ khí

    • Anh ấy sống dựa vào bố mẹ.

  3. động từ

    nương theo; mô phỏng (theo khuôn mẫu)

    • Anh ấy bắt chước phong cách của giáo viên.

  4. nương theo; dựa vào (một hình mẫu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.