供销

供销
gōngxiāo
cung tiêu

cung ứng và tiêu thụ; cung tiêu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cung ứng và tiêu thụ; cung tiêu

    • Hợp tác xã cung tiêu là cửa hàng ở nông thôn.

  2. danh từ

    cung ứng và tiêu thụ; phân phối

  3. danh từ

    cung ứng và tiêu thụ; cung tiêu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.