供体

供体
gōng
cung thể

chất cho; thể cho (hóa học, vật lý, y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất cho; thể cho (hóa học, vật lý, y học)

    • Anh ấy là một người hiến tạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.