侍郎

侍郎
shìláng
thị lang

thứ trưởng (thứ quan trong Lục Bộ thời Minh và Thanh); thị lang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ trưởng (thứ quan trong Lục Bộ thời Minh và Thanh); thị lang

    • Ông ấy từng giữ chức Thị lang Hộ bộ.

  2. danh từ

    quan Thị Lang (chức quan thời phong kiến)

    • Thị lang là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.