使然

使然
shǐrán
sử nhiên

chủ tể; chi phối; quyết định

2 nghĩa#38207
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chủ tể; chi phối; quyết định

    • Đây là do tình thế bắt buộc.

  2. động từ

    (văn) khiến cho như vậy; làm nên như thế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.