使徒

使徒
shǐ
sử đồ

tông đồ; sứ đồ

1 nghĩa#21453
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tông đồ; sứ đồ

    • Ông ấy là tông đồ của Chúa Giê-su.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.