使役

使役
shǐ
sử dịch

sai khiến; sử dịch; (ngữ pháp) cầu khiến (sai khiến ai làm gì)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sai khiến; sử dịch; (ngữ pháp) cầu khiến (sai khiến ai làm gì)

    • Anh ấy sai khiến con chó của mình.

  2. danh từ

    sai khiến; sử dịch; (ngữ pháp) hình thức sai động (causative)

    • Động vật làm việc.

  3. danh từ

    sai khiến; (ngữ pháp) sử động; (thú vật) làm việc nặng

    • Động vật dùng để sai khiến.

  4. danh từ

    thể sai khiến (dạng động từ sai khiến trong ngữ pháp, đặc biệt trong tiếng Nhật, tiếng Hàn...)

    • Động từ sai khiến rất phổ biến trong tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.