使尽

使尽
shǐjìn
sử tận

dùng hết sức; ra sức; cố sức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng hết sức; ra sức; cố sức

    • Anh ấy đã dùng hết sức lực toàn thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.