你们

你们
men
nễ môn

các bạn; các anh/chị; các bạn (ngôi thứ hai số nhiều)

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#44
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    các bạn; các anh/chị; các bạn (ngôi thứ hai số nhiều)

    两个或多个人,指代听话者liǎng gè huò duō gè rén, zhǐdài tīnghuàhuà zhě

    • Các bạn có khỏe không?

    • Các bạn ngày mai có rảnh để cùng đi ăn không?

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.

    • Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.

    • Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.