nìng
nịnh
bộ nhân · 7 nét

nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ

    • Anh ta thích nịnh bợ người khác.

  2. danh từ

    nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc

    • Anh ấy không thích sự nịnh hót của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.