佝偻

佝偻
gōulóu
câu lâu

còng lưng; gù lưng; bệnh còi xương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    còng lưng; gù lưng; bệnh còi xương

    • Ông ấy già rồi, lưng hơi còng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.