作马

作马
zuò
tác mã

giá đỡ; con ngựa đỡ (giá gỗ chữ X dùng để đỡ vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá đỡ; con ngựa đỡ (giá gỗ chữ X dùng để đỡ vật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.