作陪

作陪
zuòpéi
tác bồi

tháp tùng; hầu chuyện (khách chính tại bữa tiệc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tháp tùng; hầu chuyện (khách chính tại bữa tiệc)

    • Anh ấy tiếp khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.