作爱

作爱
zuòài
tác ái

làm tình; quan hệ tình dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm tình; quan hệ tình dục

    • Họ đã làm tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.