作准

作准
zuòzhǔn
tác chuẩn

có giá trị; được tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có giá trị; được tính

    • Hợp đồng này có hiệu lực không?

  2. tính từ

    có giá trị; được coi là chuẩn; chính thức có hiệu lực

    • Tin tức này có đáng tin không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.