作保

作保
zuòbǎo
tác bảo

làm bảo lãnh; đứng ra bảo đảm cho ai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bảo lãnh; đứng ra bảo đảm cho ai

    • Anh ấy bảo lãnh cho tôi.

  2. động từ

    bảo lãnh; làm người bảo đảm

  3. động từ

    đứng ra bảo lãnh; làm người bảo lãnh

    • Anh ấy đứng ra bảo lãnh cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.