作件

作件
zuòjiàn
tác kiện

phôi gia công; chi tiết gia công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phôi gia công; chi tiết gia công

    • Chất lượng của chi tiết này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.