作人

作人
zuòrén
tác nhân

xử thế; cư xử (với người khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xử thế; cư xử (với người khác)

    • Anh ấy rất biết cách đối nhân xử thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.