佛系

佛系
phật hệ

(khẩu) sống kiểu "mặc kệ đời"; thái độ bình thản, không tranh giành, không cầu tiến (lối sống của giới trẻ từ chối áp lực xã hội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) sống kiểu "mặc kệ đời"; thái độ bình thản, không tranh giành, không cầu tiến (lối sống của giới trẻ từ chối áp lực xã hội)

    • Anh ấy là một thanh niên sống chill.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.