dật
bộ nhân · 7 nét

thất truyền; thất lạc (sách, tác giả bị lịch sử lãng quên)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thất truyền; thất lạc (sách, tác giả bị lịch sử lãng quên)

    • Cuốn sách này đã bị thất lạc rồi.

  2. tính từ

    ẩn dật; (yếu tố ghép) ẩn cư

  3. danh từ

    họ Y

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.