Tới nội dung chính

迭

迭
dié
điệt
⾡bộ sước · 8 nét

lặp đi lặp lại; luân phiên

2 nghĩa#36296
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    lặp đi lặp lại; luân phiên

    • 。

      Anh ấy liên tục mắc lỗi.

  2. 貳副trạng từ

    luân phiên; xen kẽ

    • 。

      Họ đến thăm luân phiên.

迭
dié
điệt
BỘ THỦ⾡
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu