余额

余额
é
dư ngạch

số dư (tài khoản, hóa đơn,...)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#36841
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số dư (tài khoản, hóa đơn,...)

    • Xin hỏi số dư tài khoản của bạn là bao nhiêu?

  2. danh từ

    thừa; dư thừa

    • Số dư tài khoản ngân hàng của bạn là bao nhiêu?

  3. danh từ

    số lẻ; phần thừa; tiền lẻ

    • Xin hỏi, số dư của tôi là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.