余韵

余韵
yùn
dư vận

dư âm; dư vị; âm hưởng còn đọng lại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dư âm; dư vị; âm hưởng còn đọng lại

    • Dư âm của bài hát này rất hay.

  2. danh từ

    dư âm; dư vị; phong vị còn đọng lại

    • Dư âm của bài hát này rất đẹp.

  3. danh từ

    dư âm; dư vị; âm hưởng còn đọng lại

  4. danh từ

    dư âm; dư vị; dư hưởng

    • Rượu này có dư vị rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.