余辉

余辉
huī
dư huy

chạng vạng; hoàng hôn; lúc nhá nhem tối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chạng vạng; hoàng hôn; lúc nhá nhem tối(kế thừa)

    • Ánh hoàng hôn rất đẹp.

  2. danh từ

    ánh hoàng hôn; dư huy (ánh sáng còn lại sau khi mặt trời lặn)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.