余码

余码
dư mã

mã dư; mã thừa (các bit không dùng trong mã thập phân nhị phân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mã dư; mã thừa (các bit không dùng trong mã thập phân nhị phân)

    • Mã dư là các bit không được sử dụng trong mã hóa nhị phân thập phân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.