余味

余味
wèi
dư vị

dư vị; hương vị còn lại; (bóng) ấn tượng còn đọng lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dư vị; hương vị còn lại; (bóng) ấn tượng còn đọng lại

    • Cốc cà phê này có dư vị đắng.

  2. danh từ

    dư vị; hương vị còn đọng lại

    • Bộ phim này để lại cho tôi một dư vị đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.