体肤

体肤
thể phu

da; da thịt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    da; da thịt

    • Tình yêu thương da thịt.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. danh từ

    thịt; thịt (cơ thể)

    • Tình yêu thể xác.

  3. danh từ

    tứ chi; chi thể; cơ thể

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.