体征

体征
zhēng
thể trưng

dấu hiệu lâm sàng; triệu chứng thực thể

2 nghĩa#41466
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu hiệu lâm sàng; triệu chứng thực thể

    • Bác sĩ đã kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.

  2. danh từ

    dấu hiệu lâm sàng; triệu chứng thực thể (y khoa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.