Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
佐证
佐证
tá chứng
bằng chứng; chứng cứ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bằng chứng; chứng cứ
- 。
Bằng chứng này có thể chứng minh cho lời nói của anh ấy.
- 貳名danh từ
bằng chứng phụ; chứng cứ hỗ trợ
- 參动động từ
bằng chứng bổ sung; chứng cứ xác nhận
- 。
Những bằng chứng này có thể xác nhận lời nói của anh ấy.
- 肆名danh từ
bằng chứng bổ trợ; chứng cứ củng cố
- 。
Điều này cần sự xác nhận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ佐证
Phồn thể佐證
tá chứng
bằng chứng; chứng cứ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bằng chứng; chứng cứ
- 。
Bằng chứng này có thể chứng minh cho lời nói của anh ấy.
- 貳名danh từ
bằng chứng phụ; chứng cứ hỗ trợ
- 參动động từ
bằng chứng bổ sung; chứng cứ xác nhận
- 。
Những bằng chứng này có thể xác nhận lời nói của anh ấy.
- 肆名danh từ
bằng chứng bổ trợ; chứng cứ củng cố
- 。
Điều này cần sự xác nhận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại