低维

低维
wéi
đê duy

không gian chiều thấp; ít chiều (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không gian chiều thấp; ít chiều (toán học)

    • Vật liệu chiều thấp rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.