低保

低保
bǎo
đê bảo

trợ cấp tối thiểu; trợ cấp đảm bảo mức sống tối thiểu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trợ cấp tối thiểu; trợ cấp đảm bảo mức sống tối thiểu

    • Anh ấy sống nhờ trợ cấp sinh hoạt.

  2. danh từ

    trợ cấp tối thiểu; bảo đảm mức sống tối thiểu (cho cư dân đô thị)

    • Anh ấy sống nhờ trợ cấp xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.