但书

但书
dànshū
đãn thư

điều khoản bảo lưu; điều kiện ngoại lệ (trong văn bản pháp lý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điều khoản bảo lưu; điều kiện ngoại lệ (trong văn bản pháp lý)

    • Trong hợp đồng có một điều khoản bổ sung.

  2. danh từ

    điều khoản bảo lưu; mệnh đề hạn chế (trong văn bản pháp lý)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.