伸延

伸延
shēnyán
thân diên

mở rộng; kéo dài; lan rộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng; kéo dài; lan rộng(kế thừa)

    向前或向外拉长、展开、扩大xiàngqián huò xiàngwài lācháng、zhǎnkāi、kuòdà

    • Con đường này kéo dài đến bờ biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.