伴舞

伴舞
bàn
bạn vũ

vũ công phụ họa; người múa phụ; vũ công nền

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vũ công phụ họa; người múa phụ; vũ công nền

    • Cô ấy thích làm bạn nhảy cho người khác.

  2. động từ

    múa phụ họa; vũ công phụ

    • Cô ấy thích nhảy phụ họa cho ca sĩ.

  3. danh từ

    vũ công phụ họa; người đi cùng nhảy múa

    • Cô ấy là một vũ công thuê.

  4. động từ

    vũ công phụ họa; múa phụ họa

    • Cô ấy thích nhảy phụ họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.