伴有

伴有
bànyǒu
bạn hữu

kèm theo; đi kèm với

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kèm theo; đi kèm với

    • Anh ấy có vợ đi cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.