Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
伪书
伪书
nguỵ thư
sách giả mạo; sách ngụy tạo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách giả mạo; sách ngụy tạo
- 。
Đây là một cuốn sách giả.
- 貳名danh từ
sách giả mạo; sách ngụy tạo
- 參名danh từ
sách giả mạo; sách ngụy tạo (sách bị gán nhầm tác giả)
- 肆名danh từ
sách ngụy tạo; sách giả mạo; ngụy thư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ伪书
Phồn thể偽書
nguỵ thư
sách giả mạo; sách ngụy tạo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách giả mạo; sách ngụy tạo
- 。
Đây là một cuốn sách giả.
- 貳名danh từ
sách giả mạo; sách ngụy tạo
- 參名danh từ
sách giả mạo; sách ngụy tạo (sách bị gán nhầm tác giả)
- 肆名danh từ
sách ngụy tạo; sách giả mạo; ngụy thư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại