伦理

伦理
lún
luân lý

đạo đức; luân lý

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23355
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo đức; luân lý

    • Anh ấy rất coi trọng đạo đức luân lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.