传诵

传诵
chuánsòng
truyền tụng

lưu truyền; được ca tụng rộng rãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu truyền; được ca tụng rộng rãi

    • Câu chuyện này được mọi người truyền tụng.

  2. động từ

    truyền tụng; được lưu truyền rộng rãi

    • Bài hát này được mọi người truyền tụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.