传语

传语
chuán
truyền ngữ

nhắn lời; truyền lời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhắn lời; truyền lời

    • Xin bạn giúp tôi truyền lời cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.