传神

传神
chuánshén
truyền thần

truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái

    • Màn trình diễn của anh ấy rất sống động.

  2. tính từ

    truyền thần; sống động; (của tranh/văn) lột tả được thần thái

    • Bức tranh này vẽ rất sống động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.