传流

传流
chuánliú
truyền lưu

lưu truyền; phổ biến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu truyền; phổ biến

    • Câu chuyện này đã lưu truyền rất lâu.

  2. động từ

    lưu truyền; truyền lại

    • Truyền thống này đã được lưu truyền rất lâu.

  3. động từ

    truyền; lưu truyền; lan truyền

    • Tin tức này lan truyền rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.