Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
传情
传情
truyền tình
truyền tình cảm; bày tỏ tình cảm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền tình cảm; bày tỏ tình cảm
- 。
Anh ấy dùng ánh mắt để truyền tình cảm.
- 貳动động từ
truyền tình cảm; gửi gắm tình cảm
- 。
Xin hãy giúp tôi gửi lời yêu đến cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
传情
Phồn thể傳情
truyền tình
truyền tình cảm; bày tỏ tình cảm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền tình cảm; bày tỏ tình cảm
- 。
Anh ấy dùng ánh mắt để truyền tình cảm.
- 貳动động từ
truyền tình cảm; gửi gắm tình cảm
- 。
Xin hãy giúp tôi gửi lời yêu đến cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại