传情

传情
chuánqíng
truyền tình

truyền tình cảm; bày tỏ tình cảm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền tình cảm; bày tỏ tình cảm

    • Anh ấy dùng ánh mắt để truyền tình cảm.

  2. động từ

    truyền tình cảm; gửi gắm tình cảm

    • Xin hãy giúp tôi gửi lời yêu đến cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.