传代

传代
chuándài
truyền đại

truyền lại cho thế hệ sau; (sinh học) cấy truyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền lại cho thế hệ sau; (sinh học) cấy truyền

    • Truyền thống này đã được truyền lại rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.