伞兵

伞兵
sǎnbīng
tản binh

lính dù; quân nhảy dù

1 nghĩa#26805
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lính dù; quân nhảy dù

    • Anh ấy là một lính dù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.