伞下

伞下
sǎnxià
tản hạ

dưới ô; dưới sự bảo hộ của

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dưới ô; dưới sự bảo hộ của

    • Chúng tôi ngồi dưới ô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.