会首

会首
huìshǒu
hội thủ

người đứng đầu hội; hội trưởng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đứng đầu hội; hội trưởng

    • Anh ấy là hội trưởng của hiệp hội chúng tôi.

  2. danh từ

    người đứng đầu hội; trưởng hội; người tổ chức hụi (hội)

    • Anh ấy là người tài trợ cho hoạt động này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.