会门

会门
huìmén
hội môn

cổng chính; cửa trước; Tiền Môn (địa danh ở Bắc Kinh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng chính; cửa trước; Tiền Môn (địa danh ở Bắc Kinh)

    • Xin mời vào từ cửa chính.

  2. danh từ

    hội kín; bang hội; băng nhóm

    • Anh ấy đã gia nhập hội kín.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.